131 cụm từ tiếng Anh dùng trong giao dịch đàm phán (Phần 2)

Như đã hẹn từ trước, Apollo English tiếp tục mang đến cho các bạn tổng hợp các cụm từ tiếng Anh dùng trong giao dịch đàm phán đây.

Nắm vững những cụm từ này không chỉ giúp các bạn tự tin hơn khi bước vào một cuộc đàm phán mà còn giúp nâng cao trình độ tiếng Anh thương mại nữa đấy.

 Kỹ năng đàm phán hợp đồng

  1. get behind (a person or idea): ủng hộ (một người hoặc một ý tưởng)

Although we did not agree with the manager we got behind his proposal at the meeting.

  1. get down to brass tacks: bắt đầu công việc phải làm

“Let’s get down to brass tacks and begin talking about the new contract.”

  1. get down to business: bắt tay xử lý công việc, vấn đề cần thiết

We must get down to business and finish our work quickly.

  1. get/set/start/keep the ball rolling: tiếp tục công việc, đảm bảo chắc chắn công việc tiếp tục tiến triển

We should get the ball rolling and begin the meeting at once.

  1. get the message: hiểu một cách rõ ràng ý người khác muốn nói

I do not think that the opposite side got the message about where the negotiations are heading.

  1. get the raw end of the deal: làm không tốt trong một cuộc đàm phán hoặc một tình huống tương tự

I got the raw end of the deal when I received my new work schedule.

  1. get to first base: có một khởi đầu tốt, thành công

We have not been able to get to first base regarding the terms of the new contract.

  1. get to the bottom of (something): đi đến tận cùng của vấn đề (tìm ra hoặc hiểu rõ nguyên nhân thực sự của vấn đề)

It will be difficult to get to the bottom of the financial problems in the company.

  1. get to the heart of (something): tìm nguyên nhân, gốc rễ của vấn đề

We spent the morning trying to get to the heart of the problem with the computer supplier.

  1. give and take (give-and-take): nhượng bộ lẫn nhau, thỏa hiệp

After much give and take we reached an agreement regarding the property transfer.

  1. give ground to somebody/something: nhường, cho ai có lợi thế hơn

We bargained hard but the other sales representative refused to give ground.

  1. give in to (someone): nhượng bộ, chịu thua

After eight weeks of negotiations we gave in and agreed to sell the machinery at a discount.

  1. go back on (something): nuốt lời

The company directors went back on their word to give the employees a salary increase.

  1. (go) back to square one: quay lại điểm xuất phát, làm lại từ đầu

The meeting was a failure and we were forced to go back to square one.

  1. (go) back to the drawing board: nghĩ cách khác để làm một việc gì đó sau khi kế hoạch hoặc ý tưởng trước bị thất bại

They rejected our proposal, so it’s back to the drawing board.

  1. go down to the wire: nếu một tình huống goes down to the wire, nghĩa là kết quả của nó sẽ không được quyết định hoặc được tiết lộ đến tận phút cuối cùng

The negotiations went down to the wire last night.

  1. go for broke: mạo hiểm, đánh cược mọi thứ, nỗ lực hết sức

After going for broke at the meeting we were able to reach an agreement.

  1. go down like a lead balloon: thất bại, không được mọi người chấp nhận

The sales manager’s proposal went over like a lead balloon at the meeting

  1. go over well (with somebody): được đón nhận

My idea about employee evaluations went over well with the new manager.

  1. hammer out (an agreement, an idea, a plan…): thảo luận một kế hoạch, ý tưởng hoặc một thỏa thuận … cho đến khi tất cả đều đồng thuận hoặc quyết định cuối cùng được đưa ra.

The negotiations lasted all night but finally we were able to hammer out an agreement.

  1. hang in the balance: không chắc chắn

The outcome of the election was hanging in the balance after the top candidates had an equal number of votes.

  1. hard-nosed: cứng rắn, không khoan nhượng

The negotiatiors were hard-nosed during the talks for a new contract.

  1. have a card up one’s sleeve: giữ bí mật

I thought that the negotiations would not succeed but my boss had a card up his sleeve that we did not know about.

  1. have a poker face: mặt lạnh tanh

Our boss had a poker face when he told us that our office would soon close.

  1. hold all the aces/cards/trumps: giữ át chủ bài (có lợi thế hơn hẳn đối phương)

The management group was holding all the aces during the meeting with the union.

  1. hold out for (something): kiên trì dai dẳng, không nhượng bộ, không đầu hàng.

The union is holding out for a better deal and they do not plan to end their strike.

  1. hold out on (someone): từ chối cung cấp thông tin (hoặc cái gì đó) cho ai đó

The new manager has been holding out on the company and he will not tell anyone his plans.

  1. horse-trading: cuộc thương lượng khó (đòi hỏi trí thông minh, khả năng mặc cả) để đạt được thỏa thuận kinh doanh.

After several hours of horse-trading we reached an agreement to buy the new computers.

  1. in the bag: chắc chắn

The contract for the new insurance policy is in the bag.

  1. ink a deal: Ký hợp đồng

The company inked a deal to buy the new product.

  1. iron (something) out oriron out (something): giải quyết vấn đề

We spent several hours ironing out the final details of the contract.

  1. knock down the price of (something): hạ giá, giảm giá

The department store has knocked down the price of many of their products.

  1. lay one’s cards on the table: lật bài ngửa

Our boss laid his cards on the table during the meeting.

  1. make a concession: nhượng bộ (để làm cho tình hình bớt căng thẳng, đạt được thỏa thuận)

The union made a big concession in their negotiations with their company.

  1. make an offer: đưa ra đề nghị, đề xuất (về giá, sản phẩm, v.v.)

I will make an offer and try to buy the house that I like.

  1. make headway: tiến triển, tiến bộ

We are bargaining hard and making headway with the new agreement.

  1. meet (someone) halfway: nhượng bộ với ai đó

The price for the truck was too high but we met the salesman halfway and made an agreement to buy it.

  1. nail down the terms of an agreement: thảo luận và đồng thuận các điều khoản hợp đồng

We must try and nail down the terms of the agreement at the meeting tomorrow.

  1. nail (something) down ornail down (something):đạt được thỏa thuận, đưa ra một quyết định sau một thời gian dài thảo luận

We nailed down an agreement to build the staff room as quickly as possible.

  1. off the record: bí mật, không được công bố, tiết lộ

I told my boss off the record that I would probably not return after the summer holiday.

  1. play someone’s cards right: làm tất cả những thứ cần thiết để đạt được thành công, hoặc những gì mình mong muốn.

If we play our cards right, we’ll get the contract.

  1. play hardball (with someone): hành động mạnh mẽ và quyết liệt

The union played hardball during the contract talks.

  1. play into (someone’s) hands: làm lợi cho đối thủ của mình

Our manager played into the hands of the other side when he became angry during the meeting.

  1. play one’s ace: sử dụng quân át chủ bài, sử dụng tất cả sức mạnh

I played my ace when I asked my boss for more money.

  1. play one’s cards close to one’s chest: bí mật và thận trọng về cái gì

My colleague was playing his cards close to his chest when he began to talk to our competitor.

  1. pull (something) off orpull off (something): làm được điều gí đó khó hoặc gần như không thể

The contract seemed impossible to win but we pulled it off through our skillful negotiating.

  1. pull (something) out of a hat: bất chợt đưa ra được giải pháp cho vấn đề

The problem was difficult but somehow we were able to pull a solution out of a hat.

  1. put one’s cards on the table: cởi mở và thành thật về ý định của mình

We put our cards on the table and tried to solve the problem.

  1. raise the ante: nâng cao mức độ của cái gì đó (đặc biệt là các yêu cầu và đòi hỏi về vật chất)

The small country raised the ante in the trade dispute with the other countries.

  1. a raw deal: thỏa thuận, đối xử không công bằng

The sales manager received a raw deal when he was forced to give up his former position.

  1. reach a compromise: đạt được sự nhượng bộ

The company tried very hard to reach a compromise with the workers.

  1. reach a deal: đạt được thỏa thuận

The company reached a deal with their supplier.

  1. reach a stalemate: bế tắc, không tiến triển

The talks to buy the new computers have reached a stalemate and it will be difficult to start them again.

  1. reach an agreement: thống nhất, tiến tới ký kết thỏa thuận

The supplier and the buyer reached an agreement about the new product.

  1. reach an impasse: đi vào ngõ cụt, thế bế tắc

The negotiations on where to build the new bridge have reached an impasse.

  1. reach first base: có một khởi đầu tốt, thành công

We were unable to reach first base in the discussions.

  1. read between the lines: đoán được ẩn ý

The salesman did not say that no products were available but we could read between the lines and we knew that there were none available.

  1. rock-bottom offer: giá thấp nhất, giá chót

The buyer made a rock-bottom offer to buy our product.

  1. a setback: sự đình đốn, giảm sút, bước lùi

The bad weather was a setback in our efforts to get the material delivered on time.

  1. smooth (something) over orsmooth over (something): xoa dịu, làm cho bớt nghiêm trọng

We tried to smooth over the problems between the two managers.

  1. stack the deck against (someone): lừa ai đó, sắp xếp mọi thứ một cách không công bằng

The manager stacked the deck against his opponent when he went into the meeting.

  1. stand one’s ground: giữ nguyên vị trí, phòng thủ

The other negotiating team was very aggressive but we stood our ground and bargained hard.

  1. start the ball rolling: bắt đầu một hành động

I will start the ball rolling by making some telephone calls to my coworkers.

  1. stick to one’s guns: giữ vững quan điểm, lập trường (trong một tình huống bất lợi)

We stuck to our guns during the meeting and asked for more time to consider the proposal.

  1. stumbling block: trở ngại, khó khăn

The salary issue was a stumbling block in the negotiations between the company and the union.

  1. sweeten the deal: đưa ra đề nghị hấp dẫn với phía bên kia trong một cuộc đàm phán

We sweetened the deal during the negotiations in order to win the new contract.

  1. take sides: đứng về phía

I did not take sides in the discussion about buying a new computer.

  1. talk (someone) into (something): thuyết phục ai làm điều gì đó, đồng ý với việc gì

We were unable to talk the other members of our team into delaying the meeting until next week.

  1. talk (someone) out of (something): thuyết phục ai không làm điều gì

I tried to talk our sales manager out of offering a price for the product that was too low.

  1. talk (something) over ortalk over (something): thảo luận về vấn đề gì

We asked for some time during the meeting to talk over the new proposal.

  1. throw (someone) a curve: lừa dối, đánh lạc hướng

The purchasing manager threw us a curve when he said that he would not need any of our products until next year.

  1. to the letter: chính xác, hoàn hảo

The union representative followed the contract agreement to the letter.

  1. trump card: lá chủ bài (sử dụng cuối cùng trong trường hợp các phương án trước ko hiệu quả)

Although we appeared weak during the negotiations we had some new information to use as our trump card.

  1. turn thumbs down on (something): từ chối

The other negotiating team turned thumbs down on our wish to postpone the meeting until tomorrow.

  1. under the wire: đến tận phút cuối cùng

We were able to send the documents to the lawyer under the wire.

  1. undercut (someone): đưa ra giá rẻ hơn đối thủ cạnh tranh

The new discount store is trying hard to undercut other stores in the area.

  1. up the ante: nâng cao mức độ của cái gì đó (đặc biệt là các yêu cầu và đòi hỏi về vật chất trong một cuộc tranh luận)

The union upped the ante in their dispute with the company.

  1. water (something) down orwater down (something): giảm bớt đi, làm dịu đi

The manager tried to water down our proposal for the new quality control system.

  1. wheel and deal: thương lượng để mua và bán cái gì đó (một cách không trung thực)

The salesman likes to wheel and deal with his customers.

  1. wind up (something) orwind (something) up: kết thúc, chấm dứt

We would like to wind up the meeting early tomorrow.

  1. wrap up (something) orwrap (something) up: kết thúc (công việc, cuộc họp v.v.)

We wrapped up the meeting and went home for the weekend.

 

Chúc các bạn học tập tốt!

Bài liên quan khác:

Bình luận