27 thành ngữ tiếng Anh du lịch (Travel Idioms)

Nếu là người thường xuyên đi du lịch (tự túc), đặc biệt là du lịch nước ngoài, hẳn bạn cũng nhận ra được tầm quan trọng của việc nắm được một số cấu trúc hỏi đáp thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp, như hỏi đường, địa chỉ, phương tiện đi lại, v.v. Hoặc cẩn thận hơn là bỏ túi ngay một cuốn từ điển, sách tiếng Anh về chủ đề du lịch để sẵn sàng lôi ra dùng trong những trường hợp cần thiết.

Bên cạnh các cấu trúc hỏi đáp thông thường, trong tiếng Anh giao tiếp, các từ, cụm từ liên quan đến du lịch còn được kết hợp thành các thành ngữ mà ý nghĩa của chúng có thể trở nên hoàn toàn khác so với ban đầu.

Cùng Apollo English học các thành ngữ tiếng Anh du lịch rất thông dụng sau nhé:

thanh-ngu-tieng-Anh-du-lich

any port in a storm: méo mó có hơn không

Ví dụ: That horrible hotel was a case of any port in a storm as we couldn’t find any place to spend the night.

at the wheel: lái xe, điều khiển xe

Ví dụ: You know he fell asleep at the wheel. They were so lucky they didn’t have an accident.

backseat driver:

1.   Người ngồi sau xe (không cầm lái) nhưng liên tục chỉ đường cho tài xế
2.   người mà thích đi khuyên bảo người khác khi họ thực sự chưa làm việc đó bao giờ
Ví dụ: My brother is such a backseat driver. I hate traveling with him.

drive a hard bargain: mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai
Ví dụ: It’s gonna be a tough negotiations with them. They drive a hard bargain.

drive someone up the wall: làm cho người khác rất bực mình
Ví dụ: Her persistent nagging drove me up the wall.

fall off the back of a lorry: đồ ăn trộm, ăn cắp, có được một cách phi pháp
Ví dụ: He was trying to sell me a new laptop which I suspect fell off the back of a lorry

fifth wheel: thứ dư thừa, không cần thiết
Ví dụ: I felt like a fifth wheel when they started looking at each other affectionately.

highways and byways: các đường lớn nhỏ (mọi nẻo đường)
Ví dụ: They spent their holiday exploring the highways and byways of the country

hit the road: bắt đầu đi, khởi hành
1. We’ve got a long way to go. Let’s hit the road to make it by sunset.
2. It’s time for me to hit the road; it is getting late.

hitch one’s wagon to a star: theo đuổi đam mê
Ví dụ: He urged his students to hitch their wagons to a star.

in the same boat:  cùng chung hoàn cảnh, vấn đề
A: Can you lend me 100 dollars?
B: Sorry,I am broke. I am in the same boat
itchy feet: cuồng chân  (muốn di chuyển, đi du lịch)
Ví dụ: She has itchy feet again. She says she will travel to Brazil.

jump on the bandwagon: có lợi từ một trào lưu,  tham gia vào hoạt động phổ biến
Ví dụ: After the incredible success of the new product, the company has jumped on the bandwagon, and released a new version of it.

jump the lights: vượt đèn đỏ
Ví dụ: It’s dangerous to jump the lights. You may have a terrible accident.

make one’s way: đi về một nơi nào đó, nỗ lực để có cuộc sống tốt
1. He made his way to the police station and told all about the murder.
2. He had to make his own way in the world as his family was very poor.

miss the boat: bỏ lỡ mất cơ hội
Ví dụ: The price discount ended yesterday and I just missed the boat on a great deal.

my way or the highway:  lối của tôi hay lối xa lộ = làm theo tôi hoặc biến
Ví dụ: He has a “My way or the highway” approach to leading his government and his party.

off the beaten track: nơi hẻo lánh, hoang sơ ít người ghé đến
Ví dụ: His trip was altogether off the beaten track which had never been traversed any European.

on the wagon: kiêng rượu
Ví dụ: No, thank you! No alcohol for me I am on the wagon.

paddle one’s own canoe: tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai
Ví dụ: He’s been left to paddle his own canoe when he started his business.

put the cart before the horse: làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân
Ví dụ: To attempt to remove the armaments before removing these substantive conflicts of interest is to put the cart before the horse.

put the pedal to the metal: nhấn ga hết cỡ, đi nhanh hơn, nỗ lực hết sức
Ví dụ: You have to put the pedal to the metal if you want to get there on time.

road rage: xe điên, thái độ bực tức nóng giận của người lái xe khi lưu thông trên đường.
Ví dụ: Many road accidents are the result of road rage.

sail through something: vượt qua một cách dễ dàng
Ví dụ: He sailed right through his homework.

take for a ride: lừa đảo, đánh lừa
Ví dụ: It was only when he discovered that his wallet was gone that he realized they had taken him for a ride.

trip the light fantastic: nhảy múa
Ví dụ: We were tripping the light fantastic all night.

wheels fall off: mọi việc xẩy ra không đúng theo ý muốn
Ví dụ: Our team was doing well for a while, but they got tired and then the wheels fell off.

>> Xem thêm: Bài liên quan về thành ngữ tiếng Anh

Bài liên quan khác:

Bình luận