Học từ vựng TOEIC theo chủ đề (P1)

hoc-toeic-online-hieu-qua

30 Từ Vựng TOEIC Thông Dụng Về Chủ Đề Công Ty

TOEIC – viết tắt của cụm từ Test of English for International Communication, là chứng chỉ tiếng Anh quốc tế về giao tiếp dành cho người đi làm (không phải sử dụng tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ). Mục tiêu của người học TOEIC là có thể sử dụng tiếng Anh một cách hiệu quả trong môi trường làm việc hằng ngày, từ những tình huống giao tiếp cơ bản, đơn giản đến những tình huống phức tạp và chuyên môn hơn.

>> Xem thêm: 10 Phương pháp luyện thi TOEIC cơ bản đơn giản mà hiệu quả

Hiện nay, phần lớn các công ty đều sử dụng bài thi TOEIC như một công cụ để đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của cán bộ nhân viên và là tiêu chuẩn để tuyển dụng ứng viên chất lượng. Trong bài thi TOEIC, từ vựng là một trong những yếu tố quyết định trong việc chinh phục kì thi TOEIC. Việc học từ vựng theo chủ đề là một phương pháp học hữu ích và hiệu quả giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách có hệ thống giữa một biển từ vựng rộng mênh mông.
Apollo xin gửi đến các bạn danh sách 30 từ vựng TOEIC thường gặp nhất theo chủ đề công ty để các bạn tham khảo và tìm ra cách học riêng hiệu quả cho mình.


1CEO (Chief Executive Officer)Giám đốc điều hành
2ManagementSự quản lý
3The board of directorsBan giám đốc
4DirectorGiám đốc
5M&A (Merge and Acquisition)Mua bán sáp nhập
6SupervisorGiám sát viên
7ManagerNhà quản lý
8RepresentativeNgười đại diện
9Associate: (=co-worker)Đồng nghiệp
10DepartmentPhòng (ban)
11Accounting departmentPhòng kế toán
12Finance departmentPhòng tài chính
13Personnel departmentPhòng nhân sự
14Purchasing departmentPhòng mua sắm vật tư
15R&D departmentPhòng nghiên cứu và phát triển
16Sales departmentPhòng kinh doanh
17Shipping department:Phòng vận chuyển
18CompanyCông ty
19ConsortiumTập đoàn
20SubsidiaryCông ty con
21AffiliateCông ty liên kết
22HeadquarterTrụ sở chính
23Field officeVăn phòng làm việc tại hiện trường
24Branch officeVăn phòng chi nhánh
25Regional officeVăn phòng địa phương
26DealershipCông ty kinh doanh ô tô
27FranchiseNhượng quyền thương hiệu
28Outletcửa hàng bán lẻ
29Wholesalercửa hàng bán sỉ
30Establish a companyThành lập công ty

>> Xem thêm: Chủ đề liên quan về từ vựng tiếng Anh

 

Thẻ:, , ,

Bài liên quan khác:

Bình luận