Học từ vựng TOEIC theo chủ đề (P3)

tu-vung-toeic

30 Từ Vựng TOEIC Thông Dụng Về Chủ Đề Thư Tín Thương Mại

Nếu như trong đời sống, giao tiếp đóng vai trò như cầu nối tình cảm giữa người với người thì trong kinh doanh, giao tiếp chính là công cụ để đưa doanh nghiệp đến gần với thành công.

>> Xem thêm: Khóa học tiếng anh giao tiếp của Apollo

Trong thế giới kinh doanh, để có được vị thế vững chắc trên thị trường các doanh nghiệp luôn phải tìm mọi cách mở rộng mối quan hệ với khách hàng, đối tác và các nhà cung ứng. Tạo dựng các mối quan hệ là việc không hề đơn giản, giữ được và phát triển các mối quan hệ đó lại càng khó, nhất là trong môi trường kinh doanh Quốc tế như hiện nay. Chìa khóa để giải bài toán này chính là kỹ năng giao tiếp.

Có rất nhiều hình thức và phương tiện để giao tiếp như: gặp mặt trực tiếp, gửi tin nhắn, gửi thư qua đường bưu điện, gửi thư điện tử, fax, thông báo trên bảng v.v.

Trong môi trường kinh doanh quốc tế như hiện nay, việc lựa chọn phương tiện phù hợp để giao tiếp và duy trì mối quan hệ càng trở nên cần thiết và thư tín kinh doanh đóng một vai trò quan trọng trong việc trao đổi thông tin và tương tác giữa các doanh nghiệp với nhau.

Tuy nhiên ko phải ai cũng biết cách để viết thư cho đối tác 1 cách hiệu quả. Apollo xin gửi đến các anh/chị và các bạn một số từ vựng thông dụng về thư tín thương mại và hay được sử dụng trong bài thi TOEIC như sau:


1Beforehand (adv)Trước, sớm
2Courier (n)Người đưa thư
3Express (adj)Nhanh chóng
4Fold (v)Gấp lại
5Layout (n)Bản mẫu, mẫu bố trí
6Mention (n, v)(n) sự đề cập; (v) nói đến
7Petition (n, v)(n) đơn xin, đơn kiến nghị; (v) cầu xin, kiến nghị
8Proof (n)Bằng chứng
9Register (v)Đăng ký, vào sổ
10Revise (v)Sửa lại (bản in, một đạo luật…)
11Quotation (n)Báo giá
12Terms of sale (n)Điều khoản bán hàng
13Offer (v)Chào hàng
14Reminder (n)Thư nhắc nợ
15Commodity (n)Hàng hóa thương mại
16Assemble (v)Thu thập
17Appropriately (adv)Phù hợp, ý tứ
18Attachment (n)Sự đính kèm
19Contract (n)Hợp đồng
20Enquiry letter (n)Thư yêu cầu thông tin
21Invoice (n)Hóa đơn
22Supply chain (n)Chuỗi cung ứng
23Acceptance (n)Sự chấp nhận
24Cable (n)Điện tín
25Sales confirmation (n)Giấy xác nhận bán hàng
26Announce (v)Thông báo
27Catalogue (n)Danh mục
28Current price (n)Giá cả hiện tại
29Dispatch (n)Công văn
30Domestic consumers (n)Người tiêu dùng nội địa


 

>> Xem thêm: Chủ đề liên quan về từ vựng tiếng Anh

 

Thẻ:, , ,

Bài liên quan khác:

Bình luận