Những cụm từ nối giúp bạn trở nên chuyên nghiệp khi nói và viết tiếng Anh

Từ nối trong tiếng Anh là công cụ vô cùng quan trọng giúp bạn chuyển ý và có được một bài nói hoặc bài viết tiếng Anh rành mạch, rõ ràng và logic. Những từ tưởng chừng như không quá quan trọng nhưng nó lại đóng vai tò rất lớn giúp bạn diễn đạt ý của mình và người nghe, người đọc có thể nắm bắt được mọi thông tin bạn muốn truyền tải.

tu-noi-tieng-Anh

Những bạn muốn đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS, hay đơn giản muốn nâng cao kỹ năng Tiếng Anh giao tiếp, nên ghi nhớ những cụm từ nối thông dụng dưới đây nhé:

Mở đầu bài nói, bài viếtFirst of all
To begin with
Firstly, secondly, thirdly, finally / eventually
Next, last
Thêm thông tinIn addition / additionally/ an additional + noun
Besides / moreover / furthermore
And/ Another + noun
Đưa ra ví dụFor example / for instance
Such as / including
In particular / particularly
To give you an example of what I mean
To illustrate this point
To be more precise
Nhấn mạnhUndoubtedly
Indeed
Obviously
Generally
Admittedly
In fact
Especially
Particularly / in particular
Importantly
Clearly
Kết luậnIn conclusion/ / to conclude
To summarise
In conclusion
To sum up
To end
To close
Finally
Last of all
Last but not least
All in all,
In short / in brief / briefly
Đưa ra nguyên nhânBecause
As / since
Because of
The reason for this is
The reason why
Due to
Owing to
Because of
On account of
The cause of ……. Is
To be caused by
To be originated from
To arise from
To stem/ stemming from
So/ such ……….. that
Kết quảTherefore
Consequently / as a result/ As a consequence
For this reason / all these reasons
So
Thus
Hence
As an effect,
Leads to/ leading to
To bring about
So sánhIn resemblance to
As/ like/ alike/ likewise
In a like manner
Correspondingly
In the same way
Resemble
Similar to
Also
Similarly
Compare
Not only…but also
Compare(d) to / with
To have/ to share….in common
Same as
Đối chiếuHowever
Nevertheless / Nonetheless
Be different from/ to differ from
Unlike
In contrast (to)
In opposition (to)
On the contrary
On the other hand
Although / even though
While/ whereas
Otherwise
By contrast/ Contrary to
In contrast (to) / in comparison
The reverse
Đưa ra ý kiến cá nhânIn my opinion,
In my eyes,
To my mind,
As far as I am concerned,
Speaking for myself/ Speaking personally,
From my point of view,
As for me / As to me,
I have no doubt that …
My own feeling on the subject is that …
I have the feeling that …
It is my impression that …
I am under the impression that …
My impression is that …
I am of the opinion that …
It seems to me that …
I would say that …
I hold the view that …
My view / opinion / belief / impression / conviction is that
Personally, I think…

 

>> Xem thêm: Bài viết liên quan đến từ nối tiếng Anh tại đây

——————————

Apollo English

Thẻ:,

Bài liên quan khác:

Bình luận