Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 1)

Chỉ với 3000 từ cơ bản, những mẫu câu, ngữ pháp cơ bản bạn hoàn toàn có thể làm chủ tiếng Anh giao tiếp sau 3 tháng. 

>> Xem thêm: 73 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thần thánh

 400-mau-cau-tieng-anh-giao-tiep-phan-1

Hãy bắt đầu bằng 88 mẫu câu tiếng Anh cơ bản nhất nhé!

1

How long have you worked here?

Bạn đã làm ở đây bao lâu rồi?

2

I'm going out for lunch

Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa?

3

I'll be back at 1.30

Tôi sẽ quay lại lúc 1h 30

4

How do you get to work?

Bạn đến nơi làm việc bằng gì

5

What time does the meeting start?

Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?

6

What time does the meeting finish?

Mấy giờ cuộc họp kết thúc?

7

Can I see the report?

Cho tôi xem bản báo cáo được không?

8

I saw your advert in the paper

Tôi thấy quảng cáo của bạn trên báo

9

What are the hours of work?

Giờ làm việc như thế nào?

10

Will I have to work shifts?

Tôi có phải làm việc theo ca không?

11

How much does the job pay?

Việc này trả lương bao nhiệu?

12

How many weeks' holiday a year are there?

Mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần?

13

I'd like to take the job

Tôi muốn nhận việc này

14

When do you want me to start?

Khi nào bạn muốn tôi bắt đầu?

15

We'd like to invite you for an interview

Chúng tôi muốn mời bạn đi phỏng vấn

16

This is the job description

Đây là bản mô tả công việc

17

Have you got any experience?

Bạn có kinh nghiệm gì không?

18

Have you got any qualifications?

Bạn có bằng cấp chuyên môn nào không?

19

We need someone with experience

Chúng tôi cần người có kinh nghiệm

20

What qualifications have you got?

Bạn có bằng cấp gì?

21

This is your employment contract

Dây là hợp đồng lao động của bạn

22

Could I speak to Bill, please?

Xin cho tôi gặp bill

23

Speaking!

Tôi nghe

24

Who's calling?

Ai gọi đấy

25

I'll put him on

Tôi sẽ nối máy với anh ấy

26

Would you like to leave a message?

Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

27

Could you ask him to call me?

Bạn có thể nhắn với anh ấy gọi cho tôi k?

28

Is it convenient to talk at the moment?

Bây giờ có tiện nói chuyện không?

29

My battery's about to run out

Máy tôi sắp hết pin rồi

30

I'm about to run out of credit

Điện thoại tôi sắp hết tiền

31

I'll send you a text

Tôi sẽ nhắn tin cho bạn

32

Could I borrow your phone, please?

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn được k

33

I'd like a phone card, please

Tôi muốn mua 1 card điện thoại

34

Look forward to seeing you soon!

Rất mong sớm gặp lại bạn

35

Where did you learn your English?

Bạn đã học tiếng anh ở đâu

36

I taught myself

Tôi tự học

37

How do you pronounce this word?

Từ này phát âm thế nào

38

I don't mind

Tôi k phản đối đâu

39

Anything else?

Còn gì nữa không?

40

Are you afraid?

Bạn có sợ không?

41

Are you waiting for someone?

Bạn đang chờ ai đó hả

42

Do you work tomorrow?

Ngày mai bạn có làm việc không?

43

At what time did it happen?

Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?

44

What are you thinking about?

Bạn đang nghĩ gì?

45

What did you do last night?

Tối qua bạn làm gì?

46

What does he do for work?

Anh ấy làm nghề gì?

47

What time did you get up?

Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ

48

What time does it start?

Mấy giờ nó bắt đầu

49

When will he be back?

Khi nào anh ấy sẽ trở lại

50

Why did you do that?

Tại sao bạn đã làm làm điều đó

51

Have they met her yet?

Họ đã gặp cô ta chưa?

52

Have you arrived?

Bạn tới chưa?

53

Have you done this before?

Bạn đã làm việc này trước đây chưa?

54

Have you eaten yet?

Bạn đã ăn chưa?

55

How do I use this?

Tôi dùng cái này như thế nào?

56

How does it taste?

Nó có vị ra ra?

57

How is she?

Cô ta như thế nào?

58

How many people do you have in your family?

Gia đình bạn có bao nhiêu người

59

How's business?

Việc làm ăn thế nào

60

Take a chance.

Thử vận may

61

Take it outside.

Mang nó ra ngoài

62

Do you have an appointment?

Bạn có hẹn không?

63

Do you have any money?

Bạn có đủ tiền không?

64

Do you hear that?

Bạn có nghe cái đó không?

65

Do you know her?

Bạn có biết cô ta không?

66

Do you know what this means?

Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?

67

Do you need anything else?

Bán có cần gì nữa không?

68

Do you think it's going to rain tomorrow?

Bán nghĩ ngày mai có mưa không?

69

Do you think it's possible?

Bạn nghĩ điều đó có thể xảy ra không?

70

Don't do that.

Đừng làm điều đó

71

Isolated rural locations

Vùng quê hẻo lánh

72

I'm leaving. I've had enough of all this

Tôi đi đây, tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa

73

nonsense!

 

74

Is your translation correct?

Bạn dịch có đúng không?

75

It comes to nothing.

Nó không đi đến đâu đâu

76

I'm going out of my mind!

Tôi đang phát điên lên đây

77

It's raining cats and dogs.

Trời mưa tầm tả

78

It never rains but it pours.

Họa vô đơn chí

79

I'm going to bed now – I'm beat.

Tôi đi ngủ đây, tôi rất mệt

80

I'm pretty hot at tennis.

Tôi rất khá tennis

81

If your job really sucks, leave it.

Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ đi

82

I've told you umpteen times.

Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi

83

zero.

 

84

If you don't work hard, you'll end up a

Nếu bạn k làm việc cực lực, bạn sẽ là người vô dụng

85

I'm dying for a cup of coffee.

Tôi đang thèm 1 li cafe

86

I'm not sure if you remember me.

Không biết bạn còn nhớ tôi không

87

I never miss a chance.

Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào

88

It's all the same to me.

Tôi thì gì cũng được

 

Đây là những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp được sử dụng nhiều nhất, các mẫu câu này sẽ giúp bạn sớm làm chủ giao tiếp tiếng Anh của mình.

Đừng quên quay trở lai Apollo360 để tiếp tục cập nhật hơn 300 mẫu câu tiếp theo nhé!

>> Xem thêm: Bài liên quan về 400 mẫu câu tiếng Anh

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí