Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 2)

Trong phần 1, chúng ta đã làm quen với 88 câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Vậy trong nhiều tình huống khác nhau, các mẫu câu bạn cần dùng có thể là gì? Hãy theo dõi hơn 70 câu thường dùng sau nhé!

>> Xem thêm: 400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 1)

400-mau-cau-tieng-anh-giao-tiep-phan-2

Bạn đang đi đâu đó bằng xe, trên đường đi bạn hết xăng, hoặc bạn không rõ đường và cần hỏi đường xá ở đây. Ai đó cần đi cùng bạn, nhờ bạn qua đón, ... bạn sẽ xử lý những câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản như thế nào? Cùng chúng mình theo dõi nha!

1

Can I park here?

Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

2

Where's the nearest petrol station?

Trạm xăng gần nhất ở đâu?

3

Are we nearly there?

Chúng ta gần đến chưa?

4

How much would you like?

Bạn muốn bao nhiêu?

5

I'd like to hire a car

Tôi muốn thuê ô tô?

6

How do you open the...?

Làm thế nào để mở...?

7

How long will I have to wait?

Tôi sẽ phải chờ bao lâu?

8

How long will it be?

Sẽ mất bao lâu?

9

Where would you like to go?

Bạn muốn đi đâu

10

Could you take me to the city center?

Hãy chờ tôi ở trung tâm thành phố

11

Could you pick me up here at 6 o'clock

Bạn có thể đón tôi ở đây lúc 6 giờ không?

12

Could you wait for me here?

Bạn đợi tôi ở đây được không?

13

What time's the next bus to Camden?

Mấy giờ có chuyến xe bus tiếp theo đến Camden?

14

When will you be coming back?

Khi nào bạn sẽ quay lại?

15

Do you mind if I open the window?

Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?

16

I feel seasick

Tôi bị say sóng

17

Can you recommend any good hotel?

Bạn có thể giới thîu cho tôi 1 vài khách sạn tốt không?

18

How many stars does it have?

Khách sạn này có mấy sao?

19

How much do you want to pay?

Bạn muốn trả bao nhîu tiền

20

Do you have any vacancies?

Chỗ bạn còn phòng trống không?

21

What sort of room would you like?

Bạn thích loại phòng nào?

22

I'd like a double room

Tôi muốn đ̆t 1 phòng đôi

23

Can you offer me any discount?

Bạn có thế giảm giá được không?

24

Could I see the room?

Cho tôi xem phòng được không?

25

Where are the lifts?

Thang máy ở đâu

26

I'd like to check out

Tôi muốn trả phòng

27

I'd like to pay my bill, please

Tôi muốn thanh toán hóa đơn của tôi

28

How would you like to pay?

Bạn muốn thanh toán như thế nào?

29

I'll pay in cash

Tôi muốn trả bằng tiền m̆t

30

Shall we go for a drink?

Chúng ta đi uống gì đó nhé

31

Let's eat out tonight

Tối nay đi ăn hàng đi

32

What can I get you?

Tôi có thể lấy cho bạn cái gì?

33

Could we see a menu, please?

Cho tôi xem cái menu

34

Do you have any hot food?

đây có đồ ăn nóng không?

35

Eat in or take-away?

Ăn ở đây hay mang về?

36

Do you have internet access here?

đây có truy ĉp internet k hôn?

37

Was everything alright?

Mọi vîc ổn cả chứ?

38

Could I try this on?

Tôi có thể thử cái này không (thử quần áo hay giầy dép gì đó)

39

Do you want to try it on?

Anh chị có muốn thử không?

40

What size are you?

Cỡ của bạn bao nhiêu?

41

What size do you take?

Bạn lấy cỡ bao nhiêu?

42

I take a size 10

Tôi lấy cỡ 10

43

Where's the fitting room?

Phòng thử đồ ở đâu

44

Is that a good fit?

Nó có vừa không?

45

It's a little too small

Nó hơi cĥt

46

It's just right

Nó vừa khít

47

What do you think of these?

Bạn nghĩ sao về những cái này?

48

Can I have a look at it?

Có thể đưa tôi xem được không?

49

Keep off the grass

Không giẫm lên cỏ

50

We need somewhere to stay

Chúng tôi cần 1 nơi để ở

51

I want to make a withdrawal

̂i muốn rút tiền

52

How would you like the money?

Bạn muốn rút tiền loại nào

53

I'd like to pay this in, please

Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản

54

I'd like to open an account

Tôi muốn mở m̂t tài khoản

55

Could you tell me my balance, please?

Bạn có thể cho tôi biết sổ dư tài khoản của tôi không?

56

I'd like to change some money

̂i muốn đổi 1 ít tiền

57

What color would you like?

Bạn thích màu gì?

58

What floor is it on?

Bạn mấy tầng?

59

What's on at the cinema?

ở rạp chiếu phim đang chiếu gì thế?

60

Shall we go for a walk?

Chúng ta đi dạo nhé?

61

How much are the tickets?

Những vé này bao nhiêu tiền?

62

Is there a discount for ...?

Có giảm giá cho sinh viên không?

63

Where would you like to sit?

Bạn muốn ngồi chỗ nào?

64

What's this film about?

N̂i dung fim này nói về cái gì?

65

Have you seen it?

Bạn đã xem bao giờ chưa?

66

Did you enjoy it?

Bạn có thích không?

67

What time do you close?

Mấy giờ bạn đóng cửa?

68

Can I take photographs?

Tôi có thể chụp ảnh được không?

69

I've got flu

Tôi bị cúm

70

I'm going to be sick

Mình sắp bị ốm

71

My feet are hurting

Chân tôi bị đau

72

How are you feeling?

Bạn cảm thấy thế nào ?

73

Are you feeling any better?

Bạn đã thấy đỡ hơn chưa ?

74

I hope you feel better soon

Tôi mong bạn nhanh khỏe

75

I need to see a doctor

Tôi cần đi khám bác sĩ

76

I think you should go and see a doctor

Tôi nghĩ bãn nên đi ğp bác sĩ

 

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản này chắc hẳn sẽ giúp ích cho chuyến đi của bạn nhiều đó! Chúc bạn thành công.

>> Xem thêm: Bài viết liên quan về các mẫu câu tiếng Anh

--------------------------------------------------------------------

Apollo360 - Trung tâm đào tạo tiếng Anh cho người lớn

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí