Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

48 tình huống giao tiếp tiếng Anh trong giao dịch buôn bán

Mua bán, giao dịch là các hoạt động thương mại diễn ra hàng ngày hàng giờ. Ở các bài trước, bạn đã làm quen với các câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh, tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch. Trong bài này, chúng ta cùng nhau làm quen với việc giao tiếp tiếng Anh trong bán hàng nhé!

>> Xem thêm: Bỏ túi 100 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng hàng ngày

 tieng-anh-giao-tiep-trong-giao-dich-buon-ban

Đặt mình trong tình huống đang thực hiện giao dịch tại nơi mà chỉ giao tiếp bằng tiếng Anh. Những câu nói có khả năng bạn sẽ sử dụng là gì? Hãy cũng theo dõi các ví dụ sau:

Hỏi và trả lời giờ mở cửa/ đóng của trong mua sắm, bán hàng trong tiếng anh

1

Are you open on ?: Ca hàng có m ca vào … không?

2

Were open from 10am to 8pm, seven days a week: Chúng tôi m ca t 10h sáng đến 8h ti, by ngày trong tun

3

Were open from 9am to 5pm, Monday to Friday: Chúng tôi m ca t 9h sáng đến 5h chiu, t th Hai đến th Sáu

4

What time do you close today?: Hôm nay my gi ca hàng đóng ca?

5

What time do you close?: My gi ca hàng đóng ca?

6

What time do you open tomorrow?: Ngày mai my gi ca hàng m ca?

7

What times are you open? My gi bn/anh/ch m ca hàng? 

Với vai trò là nhân viên bán hàng/chăm sóc khách hàng

1

Do you have a discount card today? Bn có th gim gi hôm nay không? (Câu này dùng đ hi khách hàng có mang theo phiếu gim giá không)

2

And how was everything today? Mi th hôm nay sao ri? (Hi thăm khách hàng)

3

Are you using any coupons today? Bn có bt c phiếu gim giá hôm nay ch? (Hi v phiếu mua hàng.)

4

From thirtyand heres $5 change.  Đã nhn 30, còn đây là $5 còn dư. Báo li s tin khách đã đưa và s tin còn dư.

5

How will you be paying today? -> hi v phương thc thanh toán

6

I just need to see some photo ID to verify your check. -> Tôi cn chng minh thư để xác nhn sec ca bn.

7

I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. Tôi cn xem chng minh thư để bán vé cho bn (trong trường hp xem chng minh thư đ là đăng ký rút thăm)

8

Im sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? -> Xin li nhưng th ca bn đã b t chi. Bn có mun th hình thc thanh toán khác không?

9

Is this everything today? Đây là mi th ngày hôm nay phi không? (Xác  nhn s lượng hàng đã chn)

10

Please swipe your card. Xin quý khách hãy qut th (Yêu cu quét th).

11

Will that be cash or charge? -> Thanh toán bng tin mt hay ghi n vào tài khon

12

Will there be anything else for you today? (Hi khách hàng có mun mua gì na không?)

13

Would you like your receipt in the bag? -> Quý khách có mun cho biên lai vào túi đng không?

14

Your total comes to $16.50. -> Tng s tin ca bn là 16.5 đô la (Thông báo tng tin)

Các câu tiếng anh giao tiếp trong lúc mua hàng mà bạn có thể sử dụng

1

Anything else?: Còn gì na không?

2

Can I help you?: Tôi có giúp gì đưc cho bn không?

3

Could you tell me where the is? Bn có th cho tôi biết … đâu không?

4

Do you deliver?: Anh/ch có giao hàng tn nơi không?

5

Do you have any ?: Bn có … không?

6

Do you have this item in stock?: Anh/ch còn hàng loi này không?

7

Do you know anywhere else I could try?: Anh/ch có biết nơi nào khác có bán không?

8

Do you sell ?: Anh/ch có bán … không?

9

Does it come with a guarantee?: Sn phm này có bo hành không?

10

Have you got anything cheaper?: Anh/ch có cái nào r hơn không?

11

How much are these?: Nhng cái này bao nhiêu tin?

12

How much does this cost?: Cái này giá bao nhiêu tin?

13

How much is that in the window?: Cái … kia ca s bao nhiêu tin?

14

How much is this?: Cái này bao nhiêu tin?

15

Ill take it: Tôi s mua sn phm này

16

Ill take this: Tôi s mua cái này

17

Im just browsing, thanks: cm ơn, tôi đang xem đã

18

Im looking for tôi đang tìm …

19

It comes with a one year guarantee: sn phm này đưc bo hành 1 năm

20

Its not what Im looking for: đấy không phi th tôi đang tìm

21

Sorry, we dont have any left: xin li, chúng tôi hết hàng ri

22

Sorry, we dont sell them: xin li, chúng tôi không bán

23

Thats cheap: r tht

24

Thats expensive: đắt quá

25

Thats good value: đúng là đưc hàng tt mà giá li r

26

Where can I find the ? tôi có th tìm thy đâu?

27

Would you like anything else? anh/ch còn mun mua gì na không?

Xu thế toàn cầu hóa thúc đẩy hội nhập kinh tế sâu và rộng, ngày càng nhiều các công ty đa quốc gia tại Việt Nam, hầu hết các vị trí tuyển dụng đều đỏi hỏi nhân viên thành thạo tiếng Anh giao tiếp. Đặc biệt trong ngành dịch vụ chăm sóc khách hàng, bán hàng thì tiếng Anh giao tiếp lại càng quan trọng.

Dù bạn là nhân viên bán hàng hay là người mua, những câu nói trên cũng đều có ích với bạn. Chúc bạn giao dịch thành công nhé!

>> Xem thêm: Các chủ đề về tình huống giao tiếp tiếng Anh tại đây

--------------------------------------------------------------------

Apollo360 - Trung tâm đào tạo tiếng Anh cho người lớn

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí