Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

Bỏ túi 100 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng hàng ngày

Học từ vựng là điều khủng khiếp đối với nhiều bạn. Tuy nhiên nếu học trong văn cảnh cụ thể, bạn không những nhớ được từ vựng đó về ý nghĩa mà còn biết vận dụng trong câu một cách dễ dàng.

Để làm chủ và tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh, lời khuyên của tôi là bạn hãy "bỏ túi" những cụm từ tiếng Anh giao tiếp thông dụng nhất.

 100-cau-tieng-anh-giao-tiep

Tiếng Anh giao tiếp không bao giờ lỗi thời

Sau đây là 100 câu thông dụng nhất đang chờ bạn cho vào túi kiến thức:

1

About when? - Vào khong thi gian nào?

2

Absolutely! - Chc chn ri!

3

Add fuel to the fire. - Thêm du vào la

4

After you. - Bn trước đi

5

Almost! - Gn xong ri

6

Always the same. - Trước sau như mt

7

Ask for it! - T mình làm t mình chu đi!

8

Be good ! - Ngoan nhá! (dùng khi nói vi tr con)

9

Beggars cant be choosers! - Ăn mày còn đòi xôi gc

10

Bored to death! - Chán chết!

11

Bottom up! - 100% nào! (Khi…đi m)

12

Boys will be boys! - Nó ch là tr con thôi mà!

13

Come here. - Đến đây.

14

Come over. - Ghé chơi.

15

Congratulations! - Chúc mng!

16

Definitely! - Quá đúng!

17

Do as I say. - Làm theo li tôi.

18

Don't go yet. - Đừng vội đi.

19

Don't peep! - Đừng nhìn lén!

20

Dont mention it! = Youre welcome = Thats all right! - Không có gì/Không có chi

21

Enjoy your meal! - Ăn ngon ming nhá!

22

Explain to me why. - Hãy gii thích cho tôi ti sao.

23

Get your head out of your ass! - Đừng có gi v kh kho!

24

Give me a certain time! - Cho mình thêm thi gian

25

Go away! - Cút đi/ biến đi

26

Go for it! - C liu th đi/ thử coi

27

Good job!= well done - Làm tt lm

28

Got a minute? - Có rnh không?

29

Have I got your word on that? - Tôi có nên tin vào li ha ca anh không?

30

Hell with haggling! - Thôi k nó!

31

Hit it off. - Tâm đu ý hp

32

Hit or miss. - Được chăng hay ch

33

How come? - Làm thế nào vy?

34

How cute! - Dễ thương, ngộ quá!

35

How's it going? - Do này ra sao ri?

36

I can't say for sure. - Tôi không th nói chc.

37

I did it! (I made it!) - Tôi thành công ri!

38

I got it. - Tôi hiu ri.

39

I guess so. - Tôi đoán vy.

40

I know I can count on you. - Tôi biết mình có th trông cy vào bn mà.

41

I was just daydreaming. - Tôi ch đãng trí đôi chút thôi.

42

I was just thinking. - Tôi ch nghĩ linh tinh thôi.

43

I won't take but a minute. - S không mt nhiu thi gian đâu.

44

Im in a hurry. - Tôi đang bn

45

In the nick of time. - Tht là đúng lúc.

46

Is that so? - Vy h?

47

It serves you right! - Đáng đi mày!

48

It's none of your business. - Không phi là chuyn ca bn.

49

Its a kind of once-in-life! - Cơ hi ngàn năm có mt

50

Just for fun! - Cho vui thôi

51

Just kidding. - Ch đùa thôi

52

Let me see. - Để tôi xem đã / Đ tôi suy nghĩ đã

53

Love me love my dog. - Yêu em yêu c đường đi, ghét em ghét c tông ty h hàng

54

Love me love my dog. - Yêu em yêu c đường đi, ghét em ghét c tông ty h hàng

55

Make some noise! - Sôi ni lên nào!

56

Mark my words!  - Nh li tao đó!

57

Mark my words! - Nh li tao đó!

58

Me? Not likely! - Tôi h? Không đi nào!

59

No litter. - Cm vt rác.

60

No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đng đùa na).

61

No, not a bit. - Không chng có gì

62

None of your business! - Không phi vic ca bn.

63

None your business. - Không phi vic ca bn.

64

Nothing much. - Không có gì mi c.

65

Nothing particular! - Không có gì đc bit c

66

Of course! - Dĩ nhiên!

67

Out of sight, out of mind! - Xa mt cách lòng

68

Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

69

Poor you/me/him/her! - ti nghip bn / tôi / hn / cô y quá

70

Rain cats and dogs. - Mưa tm tã

71

Right on! (Great!) - Quá đúng!

72

Say cheese! - Cười lên nào ! (Khi chp hình)

73

Scratch ones head: Nghĩ mun nát óc

74

Seen Melissa? - Có thy Melissa không?

75

So we've met again, eh? - Thế là ta li gp nhau phi không?

76

Sorry for bothering! - Xin li vì đã làm phin

77

Speak up! - Hãy nói ln lên.

78

Take it or leave it! - Chu thì ly, không chu thì thôi!

79

Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhưng đường.

80

That's a lie! - Xo quá!

81

The God knows! - Chúa mi biết được

82

The more, the merrier! - Càng đông càng vui

83

The same as usual! - Ging như mi khi

84

There's no way to know. - Làm sao mà biết được.

85

This is the limit! - Đủ ri đó!

86

This is too good to be true! - Chuyn này khó tin quá!

87

To eat well and can dress beautifully. - Ăn trng mc trơn

88

Try your best! - C gng lên

89

What a jerk! - Tht là đáng ghét.

90

What a relief! - Đỡ quá!

91

What a relief. - Tht là nh nhõm.

92

What have you been doing? - Do này đang làm gì?

93

What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?

94

What the hell is going on? - Chuyn quái qu gì đang din ra vy?

95

What's on your mind? - Bn đang lo lng gì vy?

96

What's up? - Có chuyn gì vy?

97

Women love through ears, while men love through eyes! - Con gái yêu bng tai, con trai yêu bng mt.

98

You better believe it! - Chc chn mà.

99

You're a life saver. - Bn đúng là cu tinh.

100

Youll have to step on it. - Bn phi đi ngay

Trên đây là 100 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày, bỏ túi, học nói thật tự nhiên, chắc chắn tiếng Anh của bạn nhanh chóng tiến bộ thôi.

Cố lên nào! Nếu gặp bất cứ khó khăn nào, nhớ là Apollo360 luôn ở đây và sẵn sàng hỗ trợ bạn rồi nha.

>> Xem thêm: Chủ đề liên quan về tiếng Anh giao tiếp tại đây

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí