Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

Học "nhắc nhở" ai đó trong tiếng Anh giao tiếp

"Nhắc nhở" vốn không chỉ đơn giản là giao tiếp mà nó còn là một nghệ thuật. Không phải ai cũng thích bị nhắc nhở, thế nên nhắc nhở sao để không phật lòng người nghe là rất quan trọng.

 >> Xem thêm: 30 Cách thể hiện quan điểm cá nhân trong giao tiếp tiếng Anh.

nhac-nho-trong-tieng-anh

Cùng Apollo360 học nhắc nhở trong tiếng Anh giao tiếp để thành công hơn trong giao tiếp nhé!

I'd like to remind you

Tôi muốn nhắc anh …

Could I remind you

Tôi có thể nhắc nhở anh … được không?

Will you (please) remember …

Anh/chị sẽ (vui lòng) nhớ … chứ?

You will remember to …, won't you?

Anh sẽ nhớ … chứ?

You won't forget to …, will you?

Anh sẽ không quên … chứ?

You won't forget about …, with you?

Anh sẽ không quên về … chứ?

You will remember about …, won't you?

Anh sẽ nhớ về … chứ?

I'd like remind you about

Tôi muốn lư ý anh về …

Could I remind you about

Tôi có thể nhắc anh về … được khoong?

Trong một số tình huống khác:

I wonder if you've remembered

Tôi băn khoăn không biết anh có nhớ …

You haven't forgotten to …, have you?

Anh không quên … đấy chứ?

(I think) you said you were going to …

(Tôi nghĩ) anh/chị đã nói rằng anh/chị sẽ …

I expect you're already done it, but …

Tôi hy vọng anh đã làm việc đó, nhưng …

Bạn muốn đảm bảo để một người bạn chuyển tới người bạn khác của bạn một lời chúc:

Remember to give my best wishes to

Nhớ chuyển lời chúc tốt đẹp của mình tới …

You are going to give her my best wishes, aren't you?

You will give her my best wishes, won't you?

Nhớ chuyển lời chúc tốt đẹp của mình tới …

Remember about

Nhớ việc … nhé!

Don't forget about

Đừng quên …. nhé!

What about …?

Thế còn về …?

Tình huống cụ thể hơn: Bạn đang dự một cuộc họp. Cuộc họp diễn ra lâu hơn bạn nghĩ, mặc dù ông chủ ịch biết rằng bạn phải ra sân bay. Bạn nói gì với ông ấy?

(Excuse me,) Mr Smith, (I think) I should remind you that I must leave in twenty minutes.

Xin lỗi, thưa ngài, tôi phải nhắc ngài rằng 20 phút nữa là tôi phải đi.

May I remind you …

Tôi có thể lưu ý ông

I would like to remind you …

Tôi muốn nhắc/lưu ý ngày

I must just remind you …

Tôi cần phải lưu ý

Perhaps I ought to remind you …

Tôi muốn nhắc/lưu ý ngài

I hope you won't mind me/my reminding you (about) …

Tôi hy vọng ngài sẽ không phiền lòng vì tôi / vì điều tôi lưu ý ngài (v)

'I am sure you will remember/you've remembered; but …

Tôi chắc chắn ngài sẽ nhớ/ đã nhớ …, nhưng …

If you recall/remember …

Nếu ngài nhớ lại/nhớ rằng …

Trên đây là một loạt các diễn đạt cách "nhắc nhở" trong tiếng Anh giao tiếp. Cùng một ý nhưng rõ ràng chúng ta có nhiều cách diễn đạt khác nhau. Học các giao tiếp tiếng Anh đúng ngữ cảnh giúp bạn thành công hơn trong giao tiếp.

Chúc bạn thành công.

>> Xem thêm: Bài viết liên quan về các nhắc nhở bằng tiếng Anh tại đây

--------------------------------------------------------------------

Apollo360 - Trung tâm đào tạo tiếng Anh cho người lớn

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí