Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

Làm chủ 400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 3)

Cùng Apollo360 tiếp tục với 88 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản nhé! Chắc hẳn bạn đang mong chờ sở hữu trọn bộ 400 mẫu câu tiếng anh giao tiếp đúng không nào. Đừng nóng vội, step by step (từng bước một).

Bạn đi dự tiệc hoặc đi chơi hay với bạn bè, hay đi du lịch, những cái hẹn, những dự định tiếp nối nhau. Bạn sẽ diễn đạt các tình huống xảy ra như thế nào, hãy cùng khám phá 88 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dưới đây nhá!

>> Xem thêm: 

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 1)

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 2)

400-cau-tieng-anh-giao-tiep-phan-3

1

Can I walk you home?

Tôi đi b cùng bạn về nhà đợc không?

2

Can I drive you home?

Tôi có thể lái xe đưa bạn về nhà không?

3

Would you like to come in for a coffee?

Bạn có muốn vào nhà uống tách cafe không?

4

Thanks, I had a great evening

Cảm ơn, tôi đã có 1 buổi tối rấ tuŷt

5

When can I see you again?

Khi nào tôi có thể ğp lại bạn?

6

I'll call you

Tôi sẽ gọi cho bạn

7

I enjoy spending time with you.

Tôi rất muốn dành thơi gian bên bạn

8

I find you very attractive

Tôi thấy bạn rất hấp dẫn

9

Will you marry me?

Đồng ý cưới tôi nhé

10

Are you up to anything this evening?

Tối nay bạn có b̂n gì không?

11

Have you got any plans for this evening?

Bạn có kế hoạch gì cho tối nay chưa?

12

What would you like to do this evening?

Tối nay bạn muốn làm gì?

13

Do you want to go somewhere at the weekend?

Bạn muốn đi đâu vào cuối tuần này không?

14

Would you like to join me for something to eat?

Bạn có muốn đi ăn gì đó với tơi không?

15

What time shall we meet?

Mấy giờ chúng ta ğp nhau?

16

Let's meet at 8 o’clock

Chúng ta ğp nhau lúc 8 giờ nhé

17

Where would you like to meet?

Bạn muốn ğp nhau ở đâu?

18

I'll see you at the cinema at 10 o'clock

Tôi sẽ ğp bạn ở rạp chiếu fim lúc 10 giờ

19

See you there!

Hẹn ğp bạn ở đó nhé!

20

Let me know if you can make it

Nói cho tôi biết nếu bạn đi được nhé

21

I'll be there in 10 minutes

Tôi sẽ đén trong vòng 10 phút nữa

22

Have you been here long?

Bạn đến lâu chưa?

23

Have you been waiting long?

Bạn đợi lâu chưa?

24

The day before yesterday

Hôm kia

25

The day after tomorrow

Ngày kia

26

Could you tell me the time, please?

Bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ được không?

27

Do you know what time it is?

Bạn có biết mấy giờ rồi không?

28

15th October

ngày 15 tháng mười

29

What's the date today?

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

30

Its sunny

Trời nhiều nắng

31

What miserable weather!

Thời tiết hôm nay t̂ quá

32

It's starting to rain

Trời bắt đầu có mưa rồi

33

What's the temperature?

Trời đang bao nhîu độ

34

It's 22°C

Đang 22 đ̂

35

It's below freezing

Trời lạnh vô cùng

36

What's the forecast?

Dự báo thời tiết thế nào?

37

It's forecast to rain

Dự báo trời sẽ mưa

38

It looks like rain.

Trông như trời sắp mưa

39

Would anyone like a tea or coffee?

Có ai muốn uống trà hay cà phê không?

40

The kettle's boiled

Nước sôi rồi

41

Can you put the light on?

Bạn có thể b̂t đén lên đợc không?

42

Is there anything good on TV?

Ti vi có chiều gì hay không?

43

Do you want to watch a film?

Bạn có muốn xem phim không?

44

Do you want me to put the TV on?

Bạn có cần tôi b̂t ti vi lên không

45

What time's the match on?

Mấy giờ tr̂n đấu bắt đầu?

46

What's the score?

Tỉ số bao nhiêu

47

Who's playing?

Ai đá với ai?

48

Who won?

Ai thắng?

49

What would you like for breakfast?

Bạn thường ăn gì vào buổi sáng

50

Could you pass the sugar, please?

Bạn có thể đưa mình ĥp đờng không?

51

Would you like some more?

Bạn muốn ăn gì nữa không?

52

Have you had enough to eat?

Bạn ăn no chưa?

53

Would anyone like dessert?

Bạn muốn ăn tráng mîng không

54

Im full

Tôi no rồi

55

That was delicious

Ngon quá

56

Good to see you!

Ğp bạn vui quá đi

57

You're looking well

Trông bạn khỏe đấy

58

Please take your shoes off

Bạn bỏ giày ở ngoài nhá

59

Did you have a good journey?

Bạn đi đường ổn chứ?

60

Did you find us alright?

Bạn tìm nhà tôi khó không?

61

I'll show you your room.

Tôi sẽ đưa bạn đi xem phòng của bạn

62

How do you take it?

Bạn muốn uống lẫn với cái gì không?

63

Do you take sugar?

Bạn muốn uống lẫn với đường không?

64

Have a seat!

Ngồi đi

65

Could I use your phone?

Cho tôi mượn đîn thoại của bạn đợc k?

66

Thanks for coming

Cảm ơn bạn đã đến

67

Have a safe journey home

Chúc câu thượng l̂ bình an

68

Where's the ticket office?

Phòng bán vé ở đâu?

69

What time's the next bus to Portsmouth?

Chuyến xe bus tiếp theo đến Portsmouth khởi hành lúc mấy giờ?

70

This Bus has been cancelled.

Chuyến xe bus này bị hủy rồi

71

Have you ever been to Italy?

Bạn đến Ý bao giờ chưa?

72

I've never been, but I'd love to go someday

Chưa, nhưng mình rất muốn 1 ngày nào đó được đến đó.

73

How long does the journey take?

Chuyến đi này mất bao lâu?

74

What time do we arrive?

Mấy giờ chúng ta đến nơi?

75

Do you get travel sick?

Bạn có bị say xe không?

76

Enjoy your trip!

Chúc đi vui vẻ

77

I'd like to travel to Spain

Tôi muốn đi du lịch đến tây ban nha

78

How much are the flights?

Giá vé máy bay bao nhiêu?

79

Excuse me, could you tell me how to get to the bus station?

Xin lỗi bạn có thể chỉ đường tôi đến bến xe bus không?

80

I'm looking for this address

Tôi đang tìm địa chỉ này

81

It's this way

Chỗ đó ở hướng này

82

You're going the wrong way

Bạn đang đi sai đường rồi

83

Take this road

Đi đường này

84

Go down there

Đi xuống phía đó

85

How far is it to the airport?

Sân bay cách đây bao xa?

86

Is it a long way?

Chỗ đó có xa không

87

It's not far

Chỗ đó không xa?

88

Its quite a long way

Khá xa

Bạn đã đi du lịch đâu mùa hè này rồi? Bạn có gặp nhiều khó khăn với cuộc hẹn hay chuyến đi của mình không?

Đừng quên bỏ túi những mẫu câu trên cho những cái hẹn mỹ mãn và một chuyến đi hoàn hảo hơn.

Enjoy your trip ^^.

>> Xem thêm: Bài liên quan khác về 400 mẫu câu tiếng Anh

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí