Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

Làm chủ 400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 4)

Nhắc tới các câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng, tôi muốn nối rằng đây là những câu cơ bản nhất, bạn hoàn toàn có thể sử dụng để nâng cao khả năng giao tiếp của mình.

Trong giao tiếp, sử dụng câu đơn: câu ngắn và đơn giản, dễ hiểu, tỷ lệ giao tiếp thành công càng cao. Vậy tại sao phải ghi nhớ câu phức tạp và tỷ lệ "dùng không đúng" (dùng sai) có thể gia tăng.

 >> Xem thêm:

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 1)

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 2)

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 3)

400-cau-tieng-anh-giao-tiep-phan4

Dưới đây là 76 mẫu câu tiếng Anh nói về sở thích, công việc và "hẹn hò"

1

Do you play any instruments?

Bạn có chơi nhạc cụ nào không ?

2

Im in a band

Tôi chơi trong ban nhạc

3

I sing in a choir

Tôi hát trong đ̂i hợp xướng

4

What sort of music do you like ?

Bạn thích loại nhạc nào ?

5

Lost of different stuff

Nhiều thể loại khác nhau

6

Have you got any favorite bands ?

Bạn có yêu thích ban nhạc nào không ?

7

What sort of work do you do ?

Bạn làm loại công vîc gì ?

8

I work as a programmer

Tôi làm nghề lập trình máy tính

9

What line of work are you in ?

Bạn làm trong ngành gì

10

I work in sales

Tôi làm trong kinh doanh

11

I stay at home and look after the children

Tôi ở nhà trông con

12

Im a housewife

Tôi là nội trợ

13

Ive got a part – time job

Tôi làm vîc bán thời gian

14

Im unemployed

Tôi đang thất nghîp

15

Im looking for work

Tôi đang tìm vîc

16

Ive been made redundant

Tôi vừa bị sa thải

17

Im retired

Tôi đã nghỉ hưu

18

Who do you work for ?

Bạn làm vîc cho công ty nào ?

19

I work for an investment bank

Tôi làm vîc cho 1 ngân hàng đầu tư

20

I work for myself

Tôi tự làm chủ

21

I have my own business

Tôi có công ty riêng

22

Ive just started at IBM

Tôi mới về làm cho công ty IBM

23

Where do you work ?

Bạn làm việc ở đâu ?

24

I work in a bank

Tôi làm vîc ở ngân hàng

25

Im training to be an engineer

Tôi được đào tạo để trở thành kĩ sư

26

Im a trainee accountant

Tôi là t̂p sự kế toán

27

Im on a course at the moment

Hîn giờ mình đang tham gia 1 khóa học

28

Im on work experience

Tôi đang đi thực t̂p

29

Are you a student ?

Bạn có phải là sinh viên không ?

30

what do you study ?

Bạn học ngành gì ?

31

Im studying economics

Tôi học kinh tế

32

Where do you study ?

Bạn học ở đâu ?

33

Which university are you at ?

Bạn học trường đại học nào ?

34

Im at Liverpool university

Tôi học đại học liverpool

35

Which year are you in ?

Bạn học năm thứ mấy ?

36

Im in my final year

Tôi học năm cuối

37

Do you have any exams coming up ?

Bạn có kì thi nào sắp tới không ?

38

Ive just graduated

Tôi vừa tốt nghîp

39

Did you go to university ?

Bạn có học đại học không ?

40

Where did you go to university ?

Trước kia bạn học đại học nào ?

41

I went to Cambridge

Tôi học Cambridge

42

What did you study ?

Trước kia bạn học ngành gì ?

43

How many more years do you have to go ?

Bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa ?

44

What do you want to do when you’ve finished ?

Sau khi học xong ban muốn làm gì?

45

Get a job

Đi làm

46

I dont know what in want to do after university

Minh chưa biết làm gì khi học xong đại học

47

What religion are you ?

Bạn theo tôn giáo nào?

48

Im a Christian

Tôi theo đạo thiên chúa

49

Do you believe in God?

Bạn có tin vào chúa không ?

50

I believe in God.

Mình tin vào chúa

51

Is there a church near hear ?

Gần đây có nhà thờ nào không ?

52

Can I buy you a drink?

Anh mua cho em đồ uống gì đó nhé ?

53

Are you on your own?

Bạn đi 1 mình à ?

54

Would you like to join us?

Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không ?

55

Do you come here often?

Bạn có thường xuyên đến đây không ?

56

Is this your first time here?

Đây có phải lần đầu tiên bạn đến đây không ?

57

Have you been here before?

Bạn đến đây bao giờ chưa ?

58

Would you like to dance?

Bạn có muốn nhảy không ?

59

Do you want to go for a drink sometime?

Bạn có muốn khi nào đó mình đi uống nước k ?

60

If you'd like to meet up sometime, let me know!

Nếu khi nào bạn muốn ğp tôi thì báo tôi biết nhé !

61

Would you like to join me for a coffee?

Bạn có muốn đi uống cafe với tôi không ?

62

Do you fancy going to see a film sometime?

Em có muốn khi nào đó mình đi xem phim không ?

63

That sounds good

Nghe hấp dẫn đấy

64

Sorry, you're not my type!

Rất tiếc, bạn không phải là mẫu người của tôi !

65

Here's my number

Đây là số đîn thoại của tôi

66

You look great

Trông bạn tuŷt lắm

67

You look very nice tonight

Tối nay trông bạn rất tuŷt

68

I like your outfit.

Tôi thích bộ đồ của bạn

69

You're really good-looking.

Trông bạn rất ưa nhìn

70

You've got beautiful eyes.

Bạn có đôi mắt rất đẹp

71

You've got a great smile.

Bạn có nụ cười rất đẹp

72

Thanks for the compliment!

Cảm ơn vì lời khen

73

What do you think of this place?

Bạn thấy chỗ này thế nào ?

74

Shall we go somewhere else?

Chúng ta đi chỗ khác nhé

75

I know a good place.

Tôi biết m̂t chỗ rất hay

76

Can I kiss you?

Tôi có thể hôn bạn được không ?

 

Hãy cố gắng nói đơn giản để ai cũng có thể hiểu được bạn nhé!

>> Xem thêm: Các phần khác về các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp

--------------------------------------------------------------------

Apollo360 - Trung tâm đào tạo tiếng Anh cho người lớn

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí