Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

Làm chủ 400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 5)

"Tình hình thế nào rồi?", một câu hỏi nhưng cũng có nhiều cách thức thể hiện trong tiếng Anh giao tiếp. Đồng thời trả lời cho tình huống này còn có nhiều câu trả lời khác.

Phần 4 của 400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng sẽ giúp bạn nắm rõ hơn một số tình huống giao tiếp trong công việc hoặc khi được hỏi về công việc và sở thích hay cuộc sống gia đình.

>> Xem thêm:

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 1)

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 2)

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 3)

400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 4)

400-cau-tieng-anh-giao-tiep-phan-5

1

Hows it going?

nh hình thế nào?/Sao ri

2

How are you doing?

nh hình thế nào?

3

Hows life?

nh hình thế nào?

4

How are things?

nh hình thế nào?

5

What are you up to?

Bạn đang làm gì đấy?

6

What have you been up to?

Dạo này bạn làm gì

7

Working a lot

m việc nhiều

8

Studying a lot

Học nhiều

9

Ive been very busy

Dạo này tôi rất bận

10

Same as usual

Vẫn như mọi khi

11

Do you have any plans for the summer?

Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?

12

Do you smoke?

Bạn có hút thuốc không?

13

Im sorry, I didn’t catch your name

Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn

14

Do you know each other?

c bạn có biết nhau trước không?

15

How do you know each other?

c bạn biết nhau trong trường hợp nào?

16

We work together

Chúng tôi làm cùng nhau

17

We used to work together

Chúng tôi đã từng làm cùng nhau

18

We went to university together

Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau

19

Through friends

Qua bạn bè

20

I was born in Australia but grew up in England.

Tôi sinh ra ở úc nhưng lớn lên ở Vit Nam

21

What brings you to England?

Điều gì đã đem bạn đến với Vit Nam?

22

Im on holiday

Tôi đi nghỉ

23

Im on business

Tôi đi công tác

24

Why did you come to the UK?

Tại sao bạn lại đến nước Vit Nam

25

I came here to work.

Tôi đến đây làm việc

26

I came here to study

Tôi đến đây học

27

I wanted to live abroad

Tôi muốn sống ở nước ngoài

28

How long have you lived here?

Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?

29

Ive only just arrived

Tôi va mi đến

30

A few months

Vài tháng

31

Just over two years

Khoảng hơn 2 năm

32

How long are you planning to stay here

Bạn định sống ở đây bao lâu?

33

Another year

1 năm nữa

34

Do you like it here?

Bạn có thích ở đây không?

35

I like it a lot

Mình rất thích

36

What do you like about it?

Bạn thích ở đây ở điểm nào?

37

I like the food

Tôi thích đồ ăn

38

I like the weather

Tôi thích thời tiết

39

I like the people

Tôi thích con người

40

Whens your birthday?

Sinh nĥt bạn ngày nào

41

Who do you live with?

Bạn ở với ai?

42

Do you live with anybody?

Bạn có ở với ai không?

43

I live with a friend

Tôi ở với 1 ngừơi bạn

44

Do you live on your own?

Bạn ở 1 mình à

45

I share with one other person

Mình ở với 1 người nữa

46

Whats your email address?

Địa chỉ email của bạn là gì?

47

Could i take your phone number?

Cho mình số đt của bạn được không?

48

Are you on Facebook?

Bạn có dùng facebook không?

49

Do you have any brothers or sisters?

Bạn có anh chị em không?

50

Yes, Ive got a brother.

Tôi có một em trai

51

No, Im an only child

Không, tôi là con một.

52

Do you have any children?

Bạn có con không?

53

I dont have any children

Tôi không có con

54

Do you have any grandchildren?

Ông/Bà có cháu không?

55

Are your parents still alive?

Bố mẹ bạn còn sống chứ?

56

Where do your parents alive?

Bố mẹ bạn sông ở đâu?

57

What does your father do?

Bố bạn làm nghề gì?

58

Do you have a boyfriend?

Bạn có bạn trai chưa?

59

Are you seeing anyone?

Bạn có đang hẹn hò với ai không?

60

Im seeing someone.

Tôi đang hẹn hò.

61

What are their names?

Họ tên gì?

62

Theyre called Neil and Anna

Họ tên là Neil và Anna

63

Whats his name?

Anh ấy tên gì?

64

What do you like doing in your spare time?

Bạn thích làm gì khi có thời gian rnh rỗi?

65

I like listening to music

Tôi thích nghe nhạc

66

I love going out

 

Tôi thích đi chơi

67

I enjoy travelling

 

Tôi thích đi du lịch

68

I dont like nightclubs

 

Tôi không thích các câu lạc bộ đêm

69

Im interested in languages

 

Tôi quan tâm đến ngôn ngữ

70

Have you seen any good films recently

Gần đây bạn có xem bphim nào hay không?

71

Do you play any sports?

Bạn có chơi môn thể thao nào không

72

Yes, i play football

, tôi chơi đá bóng

73

Which team do you support?

Bạn cổ vũ đội nào

74

I support Manchester United.

Tôi cổ vũ MU

 

Trên đây là 74 mẫu câu cơ bản trong giao tiếp tiếng Anh, cũng là phần 5 trong chuỗi 400 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng nhất. Sở hữu nhóm câu này, bạn đã có thể giao tiếp tiếng Anh cơ bản tốt rồi. Nếu bạn còn gặp khó khăn, hãy gọi cho Apollo360, chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

>> Xem thêm: Bài liên quan khác về các mẫu câu tiếng Anh

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí