Hotline 1800-6969
Teach At Apollo

Từ khóa hiệu quả cho CV tiếng Anh

Nếu bạn đang chuẩn bị bắt đầu tìm việc hoặc có ý định nhảy việc mới thì chắc chắn bây giờ bạn đang nghĩ đến việc làm sao để CV đẹp và gây ấn tượng hơn đúng không? Lần gần nhất bạn viết CV là khi nào? Làm thế nào để thể hiện được các kĩ năng và kiến thức hiện chuẩn tiếng Anh người lớn?

Những từ khóa hiệu quả bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp hồ sơ của bạn trở nên chuyên nghiệp hơn trong mắt nhà tuyển dụng đấy.

>> Xem thêm: Bí kíp để viết email tiếng Anh thật "nuột"

 tu-khoa-hieu-qua-cho-cv-tieng-anh-1

CV đẹp và gây ấn tượng hơn với từ khóa hiệu quả

MỘT SỐ TỪ KHÓA HIỆU QUẢ DÙNG ĐỂ GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN

Go-getter (n)

Người tháo vát

Think outside of the box

Nghĩ rộng ra khỏi quy chuẩn thông thường

Detail-oriented (adj)

Chi tiết

Hard-working (adj)

Chăm chỉ

Able to work under high pressure

Khả năng chịu áp lực cao

Independent (adj)

Độc lập

Teamwork (n)

Làm việc nhóm

Strategic thinker (n)

Người có suy nghĩ chiến lược

Dynamic (adj)

Năng động

Professional (adj)

Chuyên nghiệp

Self-motivated

Tự tạo động lực cho bản thân

Creative (adj)

Sáng tạo

Leadership (n)

Khả năng lãnh đạo

Aggressive (adj)

Năng nổ

Ambitious (adj)

Tham vọng

Competent (adj)

Có khả năng

Efficient (adj)

Hiệu quả

Determined (adj)

Quyết đoán

Flexible (adj)

Linh hoạt

Innovative (adj)

Suy nghĩ đột phá

Logical (adj)

Suy nghĩ logic

Reliabe (adj)

Đáng tin cậy

Team player (n)

Người làm việc nhóm tốt

Well-organized (adj)

Có khả năng tổ chức công việc tốt

Knowledgeable (adj)

Có kiến thức tốt

Meticulous (adj)

Tỉ mỉ

Sử dụng ngôn ngữ chủ động, mang tính tích cực (action and positive words) trong CV tiếng Anh sẽ dễ dàng gây ấn tượng đối với nhà tuyển dụng. Dùng ngôn ngữ dạng chủ động để chỉ ra những gì bạn đạt được trong quá trình trau dồi kinh nghiệm, chứ không chỉ đơn thuần là liệt kê ra những gì bạn đã làm.

tu-khoa-hieu-qua-cho-cv-tieng-anh-2

Từ khóa hiệu quả giúp bạn gây ấn tượng đối với nhà tuyển dụng.

Ví dụ, thay vì bạn viết:

"For my final-year project, I had to carry out a survey of patients' attitudes to health care services for the elderly. This involved interviewing patients in hospital and in their homes. A database was used to keep track of data collected. This project was finished on time and was awarded a 2.1 grade."

Bạn nên viết:

"Devised and prepared a survey of patients' attitudes to health care services for the elderly as my final-year project. Interviewed 70 elderly patients and obtained a substantial amount of data. Created a database to analyse and interpret this material. Completed this project three weeks ahead of schedule and achieved a 2.1 grade."

DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ ĐỘNG TỪ KHÓA HIỆU QUẢ CHO TỪNG TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Khi bạn đã từng quản lý một dự án.

1. Chaired

7. Orchestrated

2. Controlled

8. Organized

3. Coordinated

9. Oversaw

4. Executed

10. Planned

5. Headed

11. Produced

6. Operated

12. Programmed

Khi bạn chính là người thiết kế, tạo ra, phát triển hay mang đến dự án đó trở thành hiện thực.

13. Administered

24. Formed

14. Built

25. Formulated

15. Charted

26. Implemented

16. Created

27. Incorporated

17. Designed

28. Initiated

18. Developed

29. Instituted

19. Devised

30. Introduced

20. Founded

31. Launched

21. Engineered

32. Pioneered

22. Established

33. Spearheaded

23. Formalized

 

Bạn tiết kiệm thời gian/ tiền bạc cho công ty.

34. Conserved

39. Lessened

35. Consolidated

40. Reconciled

36. Decreased

41. Reduced

37. Deducted

42. Yielded

38. Diagnosed

 

Bạn làm kinh doanh, đem lại doanh thu cho công ty, hoặc chăm sóc khách hàng

43. Accelerated

53. Furthered

44. Achieved

54. Gained

45. Advanced

55. Generated

46. Amplified

56. Improved

47. Boosted

57. Lifted

48. Capitalized

58. Maximized

49. Delivered

59. Outpaced

50. Enhanced

60. Stimulated

51. Expanded

61. Sustained

52. Expedited

 

Công việc của bạn là thay đổi hoặc làm cho điều gì đó tốt hơn cho công ty.

62. Centralized

75. Remodeled

63. Clarified

76. Reorganized

64. Converted

77. Replaced

65. Customized

78. Restructured

66. Influenced

79. Revamped

67. Integrated

80. Revitalized

68. Merged

81. Simplified

69. Modified

82. Standardized

70. Overhauled

83. Streamlined

71. Redesigned

84. Strengthened

72. Refined

85. Updated

73. Refocused

86. Upgraded

74. Rehabilitated

87. Transformed

Bạn quản lý một đội ngũ

88. Aligned

98. Mobilized

89. Cultivated

99. Motivated

90. Directed

100. Recruited

91. Enabled

101. Regulated

92. Facilitated

102. Shaped

93. Fostered

103. Supervised

94. Guided

104. Taught

95. Hired

105. Trained

96. Inspired

106. Unified

97. Mentored

107. United

Bạn mang về cho công ty các đối tác, nhà tài trợ và nguồn tài trợ.

108. Acquired

111. Negotiated

109. Forged

112. Partnered

110. Navigated

113. Secured

Bạn tư vấn và chăm sóc khách hàng.

114. Advised

119. Educated

115. Advocated

120. Fielded

116. Arbitrated

121. Informed

117. Coached

122. Resolved

118. Consulted

 

Bạn làm trong các lĩnh vực liên quan đến nghiên cứu.

123. Analyzed

134. Interpreted

124. Assembled

135. Investigated

125. Assessed

136. Mapped

126. Audited

137. Measured

127. Calculated

138. Qualified

128. Discovered

139. Quantified

129. Evaluated

140. Surveyed

130. Examined

141. Tested

131. Explored

142. Tracked

132. Forecasted

 

Bạn làm những công việc liên quan đến viết và giao tiếp

143. Authored

153. Defined

144. Briefed

154. Documented

145. Campaigned

155. Edited

146. Co-authored

156. Illustrated

147. Composed

157. Lobbied

148. Conveyed

158. Persuaded

149. Convinced

159. Promoted

150. Corresponded

160. Publicized

151. Counseled

161. Reviewed

152. Critiqued

 

Bạn làm các công việc liên quan đến giám sát và điều hành

162. Authorized

168. Inspected

163. Blocked

169. Itemized

164. Delegated

170. Monitored

165. Dispatched

171. Screened

166. Enforced

172. Scrutinized

167. Ensured

173. Verified

Bạn đạt được thành tựu nào đó trong quá trình làm việc.

174. Attained

180. Outperformed

175. Awarded

181. Reached

176. Completed

182. Showcased

177. Demonstrated

183. Succeeded

178. Earned

184. Surpassed

179. Exceeded

185. Targeted

 

Tuy nhiên đừng lạm dụng mà sử dụng hết một lần, bạn có thể tham khảo để xây dựng cho CV mình phong phú hơn.

>> Xem thêm: Khóa học tiếng Anh giao tiếp của Apollo!

Đăng kí ngay để được chúng tôi tư vấn miễn phí